字義Nghĩa
tủ, kệ, quầymáy dịch
chúTRÙ
- 1.tủ quần áo
- 2.tủ đựng
- 3.tủ đồ
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
tủ gỗ; 木 cũng cung cấp âm đọc
tủ, kệ, quầymáy dịch
chúTRÙ
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
tủ gỗ; 木 cũng cung cấp âm đọc