字義Nghĩa
歇 — nghỉ, dừng, ở lạimáy dịch
xiēHIẾT
- 1.nghỉ
- 2.nghỉ ngơi
- 3.dừng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
歇 (形声。从欠。曷声。歇息与出气有关,故从欠”。本义休息) 同本义(侧重于放松身体的紧张状态以消除疲劳) 歇,息也。--《说文》 牛困人饥日已高,市南门外泥中歇。--唐·白居易《卖炭翁》 彼时黛玉自在床上歇午,丫环们皆出去自便,满屋内静悄悄的。--《红楼梦》 又如歇泊(休息);歇子(小歇;稍憩);歇午(歇中,歇晌。皆指午间休息);歇夏(歇伏,伏天休息);歇晚(晚上休息);歇热(乘凉) 停止,中止活动 余韵徐歇。--宋· 苏轼《石钟山记》 声暂歇。--唐·白居易《琵琶行(并序)》 骤雨初歇。--宋·柳永《 歇xiē ⒈休息~一~再干。 ⒉停止,停息~手。~业。战火何时~? ⒊〈方〉一会儿才过一~。 ⒋ ⒌
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 欠 (khiếm) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Thở dài
組詞Từ chứa chữ này
- 歇斯底里chứng cuồng loạn (từ mượn)
- 歇息nghỉ ngơi
- 歇宿trọ
- 歇心bỏ qua việc
- 歇手nghỉ
- 歇業đóng cửa (tạm thời hoặc vĩnh viễn)
- 歇氣nghỉ một lát
- 歇腳dừng lại để nghỉ trên đường
- 歇艎tàu chiến lớn
- 歇菜Dừng lại! (tiếng lóng Bắc Kinh và Internet)
- 停歇dừng để nghỉ ngơi
- 安歇đi ngủ
- 歇頂bị hói
- 間歇dừng lại giữa chừng
- 止歇Dừng lại; chấm dứt
- 冬歇期kỳ nghỉ đông