學華語Kaori Dict

歇息

xiēxi

ㄒㄧㄝ ㄒㄧ˙

HIẾT TỨC

TOCFL 7
  1. 1.nghỉ ngơi
  2. 2.lưu lại qua đêm
  3. 3.đi ngủ
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.ngủ

例句Câu ví dụ

  • 1

    你看起來累了。你該歇息一會兒了。

    nǐ kànqǐlai lèi le。 nǐ gāi xiēxi yīhuìr le。

    Bà trông mệt mỏi quá. Bà nên nghỉ một lúc

  • 2

    每一天都是一生;每一次起床醒來都是次微小的新生,每個清新的早晨都帶著點青春,每次歇息和睡眠都是次小小的死亡。

    měi yī tiān dōu shì yīshēng; měi yīcì qǐchuáng xǐnglái dōu shìcì wēixiǎo de xīnshēng, měigè qīngxīn de zǎochén dōu dài zhe diǎn qīngchūn, měicì xiēxi hé shuìmián dōu shìcì xiǎoxiǎo de sǐwáng。

    Mỗi ngày đều là một đời sống nhỏ; mỗi lần thức dậy đều là một sinh mệnh nhỏ, mỗi buổi sáng tươi mới đều mang theo chút tuổi trẻ, mỗi lần nghỉ ngơi và ngủ đều là một cái chết nhỏ.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • TỨC (息) – thở/nghỉ: Cái mũi (自) đặt lên trái tim (心) — hít thở theo nhịp tim, nghỉ ngơi, tin TỨC như hơi thở đưa về.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

歇息 nghĩa là gì? · Kaori Dict