字義Nghĩa
ngơi nghỉ, dừng lại, chấm dứt, ngừngmáy dịch
xīTỨC
- 1.hơi thở
- 2.tin tức
- 3.lãi (trên khoản đầu tư hoặc khoản vay)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
息 (会意兼形声。从心,从自,自亦声。自,鼻子。古人以为气是从心里通过鼻子呼吸的。本义喘气;呼吸) 同本义 息,喘也。--《说文》 亦孔之。--《诗·大雅·桑柔》。笺如仰疾风,不能息也。” 尚不敢惕息。--《汉书·扬雄传》。注出入气也。” 则心惕息。--《汉书·司马迁传》。注喘息也。” 武气绝,半日复息。--《汉书·苏武传》 随形势为沟墙,庶息响相闻,易于守御。--《明史·王复传》 又如喘息(急促呼吸);息息(呼吸;气息出入);息窒(窒息,呼吸困难);息响(呼吸的声音);息贲(中医病名。指呼吸急 息xī ⒈呼吸喘~。~ ~相关。 ⒉叹叹~。 ⒊歇,停止休~。停~。~怒。~事宁人。 ⒋滋生,繁殖灾~。生~。 ⒌利钱利~。月~。年~。 ⒍新闻,音信消~。信~。 ⒎子女子~。弱~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 心 (tâm) chỉ nghĩa, 自 [zì] chỉ âm.
thở (sự sống, 心) qua mũi 自; 心 cũng cung cấp âm đọc
字的故事Chuyện chữ
TỨC (息) – thở/nghỉ: Cái mũi (自) đặt lên trái tim (心) — hít thở theo nhịp tim, nghỉ ngơi, tin TỨC như hơi thở đưa về.
組詞Từ chứa chữ này
- 息息相關gắn bó mật thiết (thành ngữ); quan hệ mật thiết
- 息屏tắt màn hình
- 息怒bình tĩnh
- 息烽huyện Xifeng ở Guiyang 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu
- 息爭giải quyết tranh chấp
- 息率lãi suất
- 息票phiếu lãi
- 息縣huyện Tức ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam
- 息肉
- 息肩nghỉ ngơi
- 休息nghỉ
- 消息tin tức
- 信息thông tin
- 利息lãi (trên khoản vay)
- 氣息hơi thở
- 平息dập tắt; hòa giải (tranh chấp, v.v.)