學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

nhiềumáy dịch

YīnÂN

  1. 1.họ [Yin1]
  2. 2.tên triều đại cuối thời Thương, sau khi dời đến Yinxu 殷墟[Yin1xu1] ở Hà Nam ngày nay

yānAN

  1. 1.đỏ sẫm

yīnÂN

  1. 1.phồn thịnh
  2. 2.dồi dào
  3. 3.tha thiết

yǐnẨN

  1. 1.tiếng sấm rền
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

殷 yan 黑红色 殷红 殷红的血迹 血流殷地。--清·薛福成《观巴黎油画记》 殷 yin (会意。从殷从殳。本义盛乐) 同本义 殷,作乐之盛称殷。--《说文》。按,殷者,舞之容,殳者,舞之器。 五年而殷祭。--《公羊传·文公二年》 服除而后殷祭。--《礼记·曾子问》 月半不殷奠。--《仪礼·士丧礼》 先王以作乐崇德,殷荐之上帝,以配祖考。--《易·豫》。王弼注用此殷盛之乐荐祭上帝也。” 神其来思,时歆荐殷。--《金史》 殷(慇)yīn ⒈盛,众多士与女~其盈矣(男男女女盛多)。〈引〉富足,富裕~实。~富。 ⒉情意深厚~切怀念。期望甚~。 ⒊ ①热情,周到~勤招待。 ②献媚,讨好他为谋取私利,给权贵行贿献~勤。 ⒋朝代名。殷朝,商朝迁都于殷(今河南什阳市西北)之后的别称。 ⒌ ⒍见yān。 殷yān ⒈黑红色~色。 殷yǐn 1.雷声;震动声。 2.震;震动。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Một người đỡ đẻ 殳 để giúp một người phụ nữ mang thai 㐆; 㐆 cũng cung cấp âm đọc

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 殷 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict