學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
獻殷勤
獻殷勤
giản thể:
献殷勤
xiàn
yīn
qín
[ㄒㄧㄢˋ ㄧㄣ ㄑㄧㄣˊ]
HIẾN ÂN CẦN
1.
tỏ ra đặc biệt ân cần với (một cô gái hoặc chàng trai hấp dẫn, v.v.)
2.
nịnh nọt (một chính trị gia có ảnh hưởng, v.v.)
3.
cố gắng lấy lòng ai đó
Xem 1 nghĩa còn lại
4.
tự làm cho mình được quý mến
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
勤奮
qínfèn
chăm chỉ
獻
xiàn
dâng
貢獻
gòngxiàn
đóng góp
奉獻
fèngxiàn
cung kính dâng hiến
文獻
wénxiàn
tài liệu
勤勞
qínláo
chăm chỉ
勤快
qínkuài
chăm chỉ; siêng năng
辛勤
xīnqín
chăm chỉ; cần cù
逐字解
Từng chữ trong từ
獻
hiến
trình bày
殷
ân, an, ẩn
nhiều
勤
cần
chăm chỉ, tận tụy, chú ý
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
獻殷勤 nghĩa là gì? · Kaori Dict