字義Nghĩa
bơm (từ vựng mượn từ tiếng Anh)máy dịch
bèngBƠM
- 1.bơm (từ mượn)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
泵 音译字。吸入和排除流体的机械。能提升、输送或压缩流体 泵 bèng吸入和排出流体的机械。能把流体抽出或压入容器,也能把液体提送到高处。如水泵。又叫唧筒。 泵pìn 1.方言。谓水冲激矶石。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
kéo nước ra khỏi đá
組詞Từ chứa chữ này
- 泵柄tay cầm bơm
- 泵浦bơm (từ mượn)
- 泵燈đèn
- 泵站trạm bơm
- 氣泵bơm hơi
- 水泵máy bơm nước
- 油泵bơm dầu
- 氮泵nitơ bơm — chất bổ sung trước khi tập luyện
- 熱泵nhiệt bơm — máy bơm nhiệt
- 抽水泵máy bơm nước