字義Nghĩa
rướimáy dịch
pōBÁT
- 1.văng
- 2.đổ
- 3.thô tục
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
泼 (形声。从水,发声。本义水漏出。见《玉篇》。用力向外倒或洒) 同本义 又夹百千求救声,曳屋许许声,抢夺声,泼水声。--《虞初新志·秋声诗自序》 又如泼丢泼养(像泼脏水那样去养育小儿,指让小儿风里吹,泥里滚,反能养大);泼撒(花钱大手大脚);泼水难收(比喻不可挽回的局面);泼污水(比喻对人或对事进行诬蔑和打击) ;泼油救火(用油去扑灭火焰。比喻使用的方法不对头,不仅于事无补,反使情况更加严重);泼散(泼撒;用水冲击物体) 泡 唤老婢泼出一盏热腾腾的茶,将托盘托将出来。--《警世通言》 淹死 泼(潑)pō ⒈浇,泻,猛倒~水。瓢~大雨。 ⒉蛮横,不讲理撒~。 ⒊ ⒋ ①凶狠不讲理那是个~辣货。 ②勇猛有魄力大胆~辣。 泼bō 1.见"泼泼"。 2.量词。同"拨"。相当于"番"。 3.量词。同"拨"。相当于"群"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
vãi nước 氵 phát
組詞Từ chứa chữ này
- 泼冷水dội gáo nước lạnh
- 泼妇đàn bà đanh đá
- 泼掉làm đổ
- 泼水rảy nước
- 泼溅bắn tung tóe
- 泼物đồ quỷ (chửi rủa)
- 泼贱hèn hạ
- 泼辣đanh đá
- 泼水节Lễ hội té nước (Tết Songkran của Thái Lan)
- 泼烟花gái điếm hạng thấp
- 活泼sôi nổi
- 撒泼làm loạn vô lý
- 瓢泼
- 耍泼
- 风泼điên cuồng
- 泼贱人con đĩ