字義Nghĩa
tưới nhỏmáy dịch
sǎSÁI
- 1.rắc
- 2.xịt
- 3.đổ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
洒 (形声。从水,西声。本义把水散布在地上) 同本义 洒,滌水也。古文以为灑掃言。--《说文》 洒,濯也。--《字林》 一洒之者也。--《孟子》 洒扫室堂及庭。--《礼记·内则》 又如黎明即起,洒扫庭除;洒削(洒水以磨刀);洒泼(胡乱挥霍);扫地先洒些水;洒酒(把酒浇洒在地上);洒削(洒水磨刀) 东西散落 以灰洒毒之。--《周礼·赤犮氏》 掌五寝之掃除粪洒之事。--《周礼·隶仆》 弗洒弗掃。--《诗·唐风·山有枢》 父生不得供备洒埽之臣。--《国语·晋语》 茅飞 洒(灑)sǎ ⒈液体散落先~水,后扫地。酒~了。 ⒉东西散落米~到地上了。 ⒊ ⒋ 洒shī 1.通"酾"。疏导分散水流。 2.雕文貌。 洒lí 1.见"淋洒"。 洒xǐ 1.洗涤;洗雪。 洒cuǐ 1.高峻貌。《诗.邶风.新台》"新台有洒,河水浼浼。"毛传"洒,高峻也。"一说鲜明貌。见清马瑞辰《毛诗传笺通释.邶风.新台》。一说洁静貌,音洗。见宋王 观国《学林》。 洒xiǎn 1.寒栗貌。参见"洒洒"﹑"洒淅"。 2.肃敬貌。参见"洒如"﹑"洒然"。 3.整齐貌。参见"洒然"。 洒sěn 1.惊异貌。参见"洒然"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
nước
組詞Từ chứa chữ này
- 洒布rải
- 洒水rải nước
- 洒满rải đầy lên cái gì đó
- 洒脱tự do và thoải mái; tự nhiên; không gò bó
- 洒家
- 洒脱tự do thoải mái; tự nhiên; không bị gò bó
- 洒落rơi xuống theo kiểu tơi tả, nhẹ nhàng (như tia nắng, cánh hoa, lá v.v.) / (trang nhã) tự do phóng khoáng; tự nhiên thanh tao
- 洒水机máy tưới nước
- 洒水车xe tưới nước
- 洒狗血phản ứng thái quá
- 潇洒tự tin và thanh thản
- 挥洒rơi, rắc
- 喷洒phun
- 抛洒nhỏ giọt
- 溅洒làm đổ
- 脱洒thanh thoát