字義Nghĩa
dòng nước cuộn xoáymáy dịch
xiōngHUNG
- 1.dữ dội
- 2.ào ạt
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa, 匈 [xiōng] chỉ âm.
濬 — nước
dòng nước cuộn xoáymáy dịch
xiōngHUNG
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa, 匈 [xiōng] chỉ âm.
濬 — nước