字義Nghĩa
thay đổimáy dịch
YúDU
- 1.tên gọi tắt của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2 qing4]
- 2.tên gọi cũ của sông Gia Lăng 嘉陵江[Jia1 ling2 Jiang1] ở Tứ Xuyên
yúDU
- 1.thuộc văn chương (của lòng trung thành, tình cảm v.v) thay đổi; chao động (thường dùng trong 不渝[bu4 yu2])
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
渝 (形声。从水,俞声。本义水由净变污,引申为改变,变) 同本义 渝,变污也。--《说文》 渝盟,无享国。--《左传·桓公元年》 彼其之子,舍命不渝。--《诗·郑风·羔裘》 明誓固在,不可渝也。--《宋史》 又如渝涅(由白变黑。比喻更改初衷);渝移(变易);渝节(变节);渝变(变更,变化) 引申为违背 泛滥 沸溃渝溢。--木华《海赋》 又如渝溢(盈溢) 通输”。通达 弗震弗渝。--《国语 渝yú ⒈改变(多指感情或态度)坚持不~。 ⒉泛滥~溢。 ⒊重庆市的简称京~航线。成(成都)~铁路。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa, 俞 [yú] chỉ âm.
nước
組詞Từ chứa chữ này
- 渝中Du Trung, quận trung tâm của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
- 渝北Du Bắc, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
- 渝水tên cũ của sông Gia Lăng 嘉陵江[Jia1 ling2 Jiang1] ở Tứ Xuyên chảy qua Trùng Khánh
- 渝中區Du Trung, quận trung tâm của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
- 渝北區Du Bắc, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
- 渝水區Quận Du Thủy của thành phố Tân Dư 新餘市|新余市[Xin1 yu2 shi4], Giang Tây
- 不渝kiên định
- 成渝Thành Đô 成都 và Trùng Khánh 重慶|重庆
- 周渝民Châu Du Dân hoặc Vic Châu (1981-), ca sĩ và diễn viên Đài Loan, thành viên nhóm nhạc F4
- 堅持不渝giữ vững không thay đổi (thành ngữ); kiên trì
- 堅貞不渝liêm chính không lay chuyển (thành ngữ); không nao núng
- 始終不渝không dao động