學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

湾 — baymáy dịch

wānLOAN

  1. 1.vịnh
  2. 2.vũng
  3. 3.thả neo
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

湾 (形声。从水,弯声。本义河水弯曲处) 同本义 湾,水曲也。--《广韵》 潮来汹涌,水浸湾环。--《西游记》 又如河湾;湾矶(弯曲水流中的石头);湾湾(水边湾曲处);湾头(水湾);湾埼(弯曲的水岸);湾澳(弯曲的水边);湾回(河水弯曲处);湾浦(水流弯曲的水滨);湾曲(水湾曲折处);湾 山角络(偏僻的地方) 海湾 村庄 湾 系泊,在水湾处停泊 就桥下湾住船,上岸独步。--明·冯梦龙《喻世明言》 又如把船湾在那边 湾 用于水或水面,相当于处 湾(灣)wān ⒈水流弯曲的地方河~。 ⒉海洋向陆地凹入的地方港~。渤海~。 ⒊使船停住将船~在这儿。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (thuỷ) chỉ nghĩa, [wān] chỉ âm.

thuỷ; nước

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 湾 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict