字義Nghĩa
vịnh, vũngmáy dịch
ÀoÚC
- 1.Ma Cao (viết tắt của 澳門|澳门[Ao4 men2])
- 2.Úc (viết tắt của 澳大利亞|澳大利亚[Ao4 da4 li4 ya4])
àoÚC
- 1.vịnh sâu; eo biển; cảng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
澳〈名〉 (形声。从水,奥声。本义水边地) 港湾,海边弯曲可以停船的地方 无港澳以容舟楫。--《宋史·河渠志》 又如澳闸(拦河水闸) 澳水 澳门的简称 澳大利亚的简称 澳ào海边弯曲且可停泊船只的地方。也常用于地名~门。南~。[澳洲]世界七大洲之一,现称大洋洲。 澳yù 1.水边弯曲处。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa, 奥 [ào] chỉ âm.
nước
組詞Từ chứa chữ này
- 澳元đô la Úc
- 澳寶opal (viết tắt của 澳洲寶石|澳洲宝石[Ao4 zhou1 bao3 shi2])
- 澳幣đô la Úc
- 澳洲Úc (viết tắt của 澳大利亞洲|澳大利亚洲[Ao4da4li4ya4 Zhou1])
- 澳紐Úc và New Zealand
- 澳網Giải Quần vợt Úc Mở rộng
- 澳門Ma Cao
- 澳際Aoji, đại lý giáo dục
- 澳式phong cách Úc / phong cách Ma Cao
- 澳新界khu vực Australasia
- 中澳Trung Quốc-Úc (quan hệ)
- 南澳Huyện Nam Áo ở Sán Đầu 汕頭|汕头[Shan4 tou2], Quảng Đông
- 土澳Úc (thuật ngữ lóng phản ánh cách nhìn nhận Úc như một nơi hẻo lánh)
- 港澳Hong Kong 香港[Xiang1 gang3] và Macao 澳門|澳门[Ao4 men2]
- 珠澳Zhuhai và Macau (viết tắt của 珠海[Zhu1 hai3] + 澳門|澳门[Ao4 men2])
- 蘇澳Thị trấn Tô Áo, huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan