字義Nghĩa
đèn nến, que diêmmáy dịch
zhúCHÚC
- 1.nến
- 2.(văn học) chiếu sáng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
烛 (形声。从火,蜀声。本义古代照明用的火炬) 同本义 烛,庭燎大烛也。--《说文》。按,燋也。未爇曰燋,执之曰日烛,树地曰庭燎。苇薪为之,小者麻蒸为之。 执烛于西阶上。--《仪礼·燕礼》 共坟烛庭燎。--《周礼·司烜氏》。注树于门外,曰大庭燎。” 独不见跋。--《礼记·曲礼》 火在地曰燎,执之曰烛。--《仪礼·士丧礼》注 举烛者,尚明也。--《韩非子·外储说左上》 昼短苦夜长,何不秉烛游?--《古诗十九首·生年不满百》 江月亭前桦烛香,龙门阁上驮声长。--陆游《雪夜感旧》 又如烛火(火炬,火把);烛 烛(爐)zhú ⒈以线绳或苇子做中心,周围用蜡和油脂包裹,点燃取光的东西蜡~成灰泪始干。 ⒉照见,照耀火光~天。〈引〉明察洞~其奸。 ⒊
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 火 (hoả) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
lửa
組詞Từ chứa chữ này
- 烛光ánh nến
- 烛架đế cắm nến
- 烛泪giọt sáp chảy xuống từ cây nến
- 烛火ngọn lửa nến
- 烛台chân nến
- 烛光晚餐bữa tối dùng nến
- 蜡烛nến
- 火烛lửa và nến
- 炳烛dưới ánh nến sáng
- 秉烛biến thể của 炳燭|炳烛[bing3 zhu2]
- 红烛nến đỏ (dùng trong sinh nhật và các lễ kỷ niệm khác)
- 香烛nhang và nến