學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

chim sẻmáy dịch

YānYÊN

  1. 1.Yên, một nước chư hầu của Chu ở hiện nay thuộc Hà Bắc và Liêu Ninh
  2. 2.bắc Hà Bắc
  3. 3.bốn nước Yên thời Thập Lục Quốc, cụ thể là: Tiền Yên 前燕[Qian2 Yan1] (337-370), Hậu Yên 後燕|后燕[Hou4 Yan1] (384-409), Nam Yên 南燕[Nan2 Yan1] (398-410), Bắc Yên 北燕[Bei3 Yan1] (409-436)

yànYẾN

  1. 1.chim én (họ Hirundinidae)
  2. 2.biến thể cũ của 宴[yan4]

yànYẾN

  1. 1.biến thể của 燕[yan4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

燕 古国名 周代诸侯国名。本作匽、郾。姬姓;周召公之后,世称北燕,拥有今河北省北部和辽宁省西端,建都蓟(今北京)。战国时成为七雄之一◇灭于秦 燕赵韩魏。--《战国策·齐策》 欲亡赵走燕。--《史记·廉颇蔺相如列传》 燕畏赵。 燕赵之君。--宋·苏洵《六国论》 燕赵之收藏,韩魏之经营,齐楚之精英。(互文,收藏、经营、精英均指金玉珍宝。)--唐·杜牧《阿房宫赋》 燕地寒,花朝节后,余寒犹厉。(燕,古代燕国,这里指北京地区。)--明·袁宏道《满井游记》 周代诸侯国名。姞姓;开国君主伯倏。在今河南省延津县东 燕yān周代诸侯国名,战国时七雄之一,在今河北省北部和辽宁省南部一带。 燕(鷰) yàn ⒈燕子,翼尖而长,尾巴叉状像张开的剪刀。常见的有家~,它是候鸟,多在屋内或屋檐下用泥筑巢居住。捕食昆虫,是益鸟,要保护,禁止猎杀。 ⒉〈古〉通"宴"。酒宴,安闲~饮。~居。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.

Yến — chim sẻ, đầu là 廿, cánh là 北, đuôi là 灬

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 燕 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict