學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

dân tộc ở phía bắc Trung Quốcmáy dịch

ĐỊCH

  1. 1.họ [Di2]
  2. 2.tên gọi chung cho các dân tộc thiểu số phía bắc trong thời Tần và Hán (221 TCN-220 SCN)

ĐỊCH

  1. 1.quan chức cấp thấp (xưa)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

狄 (形声。从犬,亦声。本义我国古代北部的一个民族) 同本义 是中国中原人对北方各民族的泛称 戎狄怀之。--《国语·晋语》 夷狄益甚。--《史记·货殖列传》 中国古代的低级职员 内司服掌王后之六服揄狄、阙狄、鞠衣、展衣、缘衣、素沙。--《周礼·天官下·内司服》 钟磬竽瑟必和之,干戚旄狄以舞之。--《礼记·乐记》 狄 dí ①我国古代称北方少数民族。 ②姓。 【狄盖特】(1848-1932)法国作曲家。原籍比利时。《国际歌》的作曲者。青年时投身于工人运动。曾领导过'工人的里拉'等几个工人业余合唱团、担任指挥,写词作曲。作品 还有《前进、工人阶级》、《巴黎公社》、《共产党人之歌》等歌曲。 【狄更斯】(1812-1970)英国作家。主要作品有长篇小说《大卫·科波菲尔》、《艰难时世》、《双城记》等。 【狄塞尔】(1858-1913)德国工程师。1892年提出压缩点火式内燃机的原始设计,经过不断试制和改进。于1897年制成以柴油为燃料的压缩点火式内燃机。 狄tì 1.谓往来疾速。参见"狄成"。 2.邪辟;邪恶。 3.通"剔"。剪除。 4.通"逖"。远;疏远。 5.通"趯"。跳跃。参见"狄狄"。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (khuyển) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

động vật

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 狄 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict