字義Nghĩa
nhà tù, trại giammáy dịch
yùNGỤC
- 1.nhà tù
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
狱 狱,确也。--《说文》 而有狱讼者。--《周礼·大司徒》。注争罪曰狱。” 利用狱。--《易·噬嗑》 毋敢折狱。--《易·象上传》 以两剂禁民狱。--《周礼·大司徒》 谁谓女无家,何以速我狱?--《诗·召南》。毛传狱,讼也。” 以两剂禁民狱。--《周礼》。郑玄注狱,谓相告以罪名者。” 又如狱诉(告状);狱讼(诉讼);狱犴(诉讼);狱司(管理诉讼、牢狱的机构) 狱 讼案 夫君臣无狱。--《国语·周语》 君子以明庶政,无敢折狱。--《易·贲》 又如狱辞(决狱之词);狱文(判决狱讼的文书);狱主( 狱(獄)yù ⒈监牢,监禁罪犯的场所监~。入~。 ⒉官司,罪案有~。冤~。文字~。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
chó canh giam giữ
組詞Từ chứa chữ này
- 狱卒người cai ngục (xưa)
- 狱吏cai ngục
- 狱警nhân viên giam giữ
- 监狱nhà tù
- 地狱địa ngục
- 出狱được thả khỏi tù
- 入狱vào tù
- 牢狱nhà tù
- 炼狱luyện ngục