字義Nghĩa
vượt trội, phi thườngmáy dịch
guīKHÔI
- 1.(đá bán quý)
- 2.phi thường
guīKHÔI
- 1.biến thể cũ của 瑰[gui1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
瑰 (形声。从玉, 鬼声。本义 美玉; 美石) 同本义 瑰,攻瑰火齐也。--《说文》 赤玉攻瑰。--《史记·司马相如传》 何以赠之,琼瑰玉佩。--《诗·秦风·渭阳》 又如瑰琼(美石;美玉);瑰瓒(美玉与不纯的玉);瑰室(玉石砌成的房子) 瑰 〈形〉 珍贵;珍奇 固瑰材而究奇,抗应龙之虹梁。--班固《西都赋》 又如瑰艳(珍奇);瑰秘(不为世人所知的珍宝);瑰货(珍奇的物品);瑰材(珍奇的栋梁材) 奇特;杰出 而世之奇伟、瑰怪、非常之观常在于险远,而人之所罕至焉。╠ 瑰(瓌)guī ⒈奇,美,珍贵~怪。~丽。珍稀~宝。 ⒉一种次于玉的美石琼~玉佩(琼美玉)。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 王 (vương) chỉ nghĩa, 鬼 [guǐ] chỉ âm.
ngọc
組詞Từ chứa chữ này
- 瑰寶đá quý
- 瑰麗tao nhã
- 瑰偉lộng lẫy
- 瑰奇lộng lẫy
- 瑰瑋lộng lẫy
- 瑰異kỳ diệu
- 玫瑰cây hồng rugosa (Rosa rugosa)
- 玫瑰果quả tầm xuân
- 玫瑰花hoa hồng
- 玫瑰茄bụp giấm (Hibiscus sabdariffa)
- 玫瑰念珠chuỗi hạt Mân Côi (tràng hạt Công giáo)
- 玫瑰戰爭Cuộc Chiến tranh Hoa Hồng (1455-1485)