學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

vượt trội, phi thườngmáy dịch

guīKHÔI

  1. 1.(đá bán quý)
  2. 2.phi thường

guīKHÔI

  1. 1.biến thể cũ của 瑰[gui1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

瑰 (形声。从玉, 鬼声。本义 美玉; 美石) 同本义 瑰,攻瑰火齐也。--《说文》 赤玉攻瑰。--《史记·司马相如传》 何以赠之,琼瑰玉佩。--《诗·秦风·渭阳》 又如瑰琼(美石;美玉);瑰瓒(美玉与不纯的玉);瑰室(玉石砌成的房子) 瑰 〈形〉 珍贵;珍奇 固瑰材而究奇,抗应龙之虹梁。--班固《西都赋》 又如瑰艳(珍奇);瑰秘(不为世人所知的珍宝);瑰货(珍奇的物品);瑰材(珍奇的栋梁材) 奇特;杰出 而世之奇伟、瑰怪、非常之观常在于险远,而人之所罕至焉。╠ 瑰(瓌)guī ⒈奇,美,珍贵~怪。~丽。珍稀~宝。 ⒉一种次于玉的美石琼~玉佩(琼美玉)。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (vương) chỉ nghĩa, [guǐ] chỉ âm.

ngọc

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 瑰 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict