字義Nghĩa
một mảnh ngọc có lỗ ở giữamáy dịch
bìBÍCH
- 1.ngọc bích hình tròn
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
璧 (形声。从玉,辟声。本义平而圆,中心有孔的玉) 同本义 璧,瑞玉环也。--《说文》 肉倍好谓之璧。--《尔雅·释器》。注肉边好孔。玉人,璧好三寸。” 璧者,方中圆外。--《白虎通》 宏璧。--《书·顾命》。郑注大璧,度尺二寸。” 以苍璧礼天。--《周礼·大宗伯》 如圭如璧。--《诗·卫风·淇奥》 愿以十五城请易璧。--《史记·廉颇蔺相如列传》 相如奉璧奏秦王。 又如璧不可以防寒(比喻物品虽然贵重,但无实际的用处);璧雍(璧堂。古代天子所设的太学。外形 璧 bì扁平、圆形、中间有孔的玉白~。 【璧还】敬辞。用于归还别人原物或辞谢赠品。 【璧谢】敬辞。退还原物,并表示感谢(多用于辞谢赠品)。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 玉 (ngọc) chỉ nghĩa, 辟 [pì] chỉ âm.
ngọc
組詞Từ chứa chữ này
- 璧山Bishan, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
- 璧玉đĩa ngọc có lỗ ở giữa
- 璧謝từ chối (một món quà) với lời cảm ơn
- 璧還trả lại (đồ đã mượn) và cảm ơn
- 璧山區Bishan, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
- 合璧kết hợp một cách hài hòa
- 完璧miếng ngọc bích hoàn hảo
- 拱璧một món đồ ngọc tròn phẳng có lỗ ở giữa
- 連璧ghép hai vòng ngọc
- 靈璧Lingbi, một huyện ở Tô Châu 宿州[Su4zhou1], An Huy
- 紅璧璽hoàng ngọc