字義Nghĩa
lámáy dịch
bànBIỆN
- 1.cánh hoa
- 2.phân đoạn
- 3.nhánh (tỏi)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
瓣〈名〉 (形声。从瓜,辡声。本义瓜类的籽) 同本义 瓣,瓜中实也。--《说文》 瓠栖瓣。--《尔雅》。按,今曰瓜子仁。 水中有甘蔗,及梅李核瓜瓣。--南朝宋·谢惠连《祭古冢文》 瓜果的分瓤 朱橘香苞数瓣分。--元稹《贬江陵途中寄乐天》 又如橘瓣,瓜瓣 组成花冠的各片 植物的种子、果实或球茎可以分开的片状物 面如桃瓣,目若秋波。--《红楼梦》 又如豆瓣;蒜瓣 物体自然地分成或破碎后分成的部分 瓣 用于花瓣、叶片或种子、果实 瓣 bàn ①花瓣梅花~。 ②植物的种子、果实和球茎可以分开的小块豆~儿。 ③物体自然分开或破碎后分成的部分碎成八~了。 ④瓣膜,人或某些高等动物器官中可以开闭的膜状结构。 ⑤量词一~蒜。 【瓣胃】见【重瓣胃】。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 瓜 (qua) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
bản; dưa
組詞Từ chứa chữ này
- 瓣胃dạ lá sách (dạ dày ngăn thứ ba của động vật nhai lại)
- 瓣膜van (sinh học)
- 瓣鰓綱Lamellibranchia
- 花瓣cánh hoa
- 單瓣một cánh hoa
- 心瓣van tim
- 旗瓣
- 活瓣van
- 翼瓣