字義Nghĩa
che phủmáy dịch
gàiCÁI
- 1.nắp
- 2.đỉnh
- 3.che
GěCÁI
- 1.họ [Ge3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
盖 (形声。从苃,盍声。本义用芦苇或茅草编成的覆盖物) 苫,用茅草编成的遮盖物,可以蔽体或覆屋顶 李巡曰编菅茅以覆屋曰苫。--《尔雅》。按,覆屋用茅若苇。苇不白,惟茅白也。 乃祖吾离被苫盖,蒙荆棘,以来归我先君。--《左传·襄公十四年》 又如苫盖(茅草覆盖物) 雨伞 今王公贵人处于重屋之下,出则乘舆,风则袭裘,雨则御盖,凡所以虑患之具莫不备至。--宋·苏轼《教战守》 车篷 县尉得张黄盖、拥纛,前驱清道而后行,非故事,邑人以为荣。--清·邵长蘅《青门剩稿》 庭有枇杷 盖(蓋)gài ⒈遮蔽器物的东西茶杯~。瓶~子。锅~儿。 ⒉〈古〉遮阳遮雨的用具华~。 ⒊遮掩,蒙上覆~。~住。~被子。 ⒋建筑~房子。~高楼。 ⒌打上~手印。~公章。 ⒍压倒,超过,没有人比得上气~山河。功~五帝。~世英雄。 ⒎动物的甲壳龟~。蟹~。 ⒏文言虚词。 ①发语词~闻。 ②大概~近年之事。 ③连词。〈表〉原因为何不知,~未学也。 ⒐〈古〉通"盍"∥不。 ⒑见gě。 盖(蓋)gě ⒈姓。 ⒉见gài。 盖hé 1.通"盍"∥不。 2.通"盍"∥。 3.通"阖"。门扇。 盖hài 1.桅。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 皿 (mãnh) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
đĩa 皿 có nắp 羊
組詞Từ chứa chữ này
- 盖子nắp
- 盖章đóng dấu
- 盖世vô song
- 盖上đậy lại
- 盖儿nắp
- 盖印đóng dấu
- 盖层tầng chắn
- 盖州Gaizhou, thành phố cấp huyện ở Yingkou 營口|营口, Liêu Ninh
- 盖帽chặn bóng (bóng rổ)
- 盖度độ che phủ (trong thực vật học)
- 膝盖đầu gối
- 覆盖che phủ
- 涵盖bao phủ
- 掩盖che giấu
- 遮盖che giấu
- 井盖nắp cống (trang trọng hơn, 窨井蓋|窨井盖[yin4 jing3 gai4])