字義Nghĩa
cátmáy dịch
shāSA
- 1.cát
- 2.sỏi
- 3.hạt
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
砂〈名〉 沙”的俗字。指石之细碎者 泛指细碎如砂的物质 锅) 道家所炼丹砂,简称砂”。朱砂”的简称 砂shā ⒈沙子,砂子,极细碎的石粒~石。~滩。泥~子。 ⒉像~子的~糖。~布§豆~。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
nhiều viên đá nhỏ; cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 砂糖đường cát
- 砂仁Sa nhân (fructus Amomi), cây dùng trong y học Trung Quốc
- 砂囊mề (giải phẫu của chim, động vật thân mềm, v.v.)
- 砂子cát
- 砂岩đá sa thạch
- 砂漿vữa (xây dựng)
- 砂石đá sa thạch
- 砂礓kết hạch (địa chất)
- 砂礫sạn sỏi
- 砂紙giấy nhám (tức là chất mài mòn)
- 丹砂chu sa
- 噴砂phun cát
- 朱砂chu sa
- 油砂cát dầu (khai thác)
- 海砂cát biển (cát từ đáy đại dương hoặc bờ biển)
- 濾砂cát lọc