字義Nghĩa
ngọc bíchmáy dịch
bìBÍCH
- 1.ngọc bích
- 2.xanh lục blu
- 3.xanh lam
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
碧 (形声。从玉,从石,白声。本义青绿色的玉石) 同本义 碧,石之青美者。--《说文》 高山,其下多青碧。--《山海经·西山经》 又 章峨之山多瑶碧。 昆仑碧树瑶树在其北。--《淮南子·地形》 锡碧金银,众色炫耀。--《汉书·司马相如传》 又如碧卢(像玉的美石);碧箫(用碧玉制的箫);碧玉椽(用碧玉做的椽子) 指代绿水 碧水东流至此回。--唐·李白《望天门山》 一碧万顷。--宋·范仲淹《岳阳楼记》 又如碧波(清澄绿色的水波);碧泱泱(水流澄绿深广的样子);碧流(绿水);碧漪(清澈的水波。泛指 碧 bì ①青玉。 ②青绿色蓝天~草。 【碧空】淡蓝色的天空~万里。 【碧落】天空。 【碧血丹心】称颂为正义事业流血牺牲的志士。碧血指为正义事业而流的血。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 石 (thạch) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
đá giống như ngọc珀; cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 碧綠xanh thẫm
- 碧土Putog, huyện cũ 1983-1999 ở huyện Zogang 左貢縣|左贡县[Zuo3 gong4 xian4], châu Chamdo, Tây Tạng
- 碧池con khốn (từ mượn) (tiếng lóng Internet)
- 碧潭Bitan hay Hồ Xanh trên suối Xindian 新店溪[Xin1 dian4 xi1], huyện Tân Bắc, Đài Loan
- 碧潭hồ xanh
- 碧玉ngọc bích
- 碧璽đá tourmaline
- 碧瓦ngói
- 碧眼mắt xanh
- 碧空bầu trời xanh
- 金碧輝煌vàng ngọc rực rỡ (thành ngữ)
- 倩碧Clinique (thương hiệu)
- 碧藍xanh thẫm
- 碧血máu đổ vì chính nghĩa
- 雪碧nước ngọt Sprite
- 碧江xem 碧江區|碧江区[Bi4 jiang1 Qu1]