字義Nghĩa
chúcmáy dịch
QíKỲ
- 1.họ [Qi2]
qíKỲ
- 1.lớn
- 2.rộng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
祁〈名〉 (形声。从邑,示声。右耳旁是邑”的变形。从邑的字往往与区域有关。本义地名) 县名 太原县。--《说文》。为今山西省祁县 分祁氏之田,以为七县。--《左传》 安徽省祁门县的简称 湖南省祁阳县的简称 祁 〈形〉 大 其祁孔有。--《诗·小雅·吉日》 资冬祁寒。--《礼记·缁衣》 又如祁寒(严寒);祁哀(大哀) 众多的样子 春日迟迟,采蘩祁祁。--《诗·豳风·七月》 又如祁祁(众多的样子;舒缓的样子) 祁剧 祁qí大,极~寒。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 礻 (thị) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
tinh thần
組詞Từ chứa chữ này
- 祁奚Qi Xi (khoảng 620-550 TCN), đại thần nước Tấn 晉國|晋国[Jin4 guo2] thời Xuân Thu
- 祁東huyện Qidong ở Hengyang 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam
- 祁縣huyện Kỳ ở Tấn Trung 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây
- 祁連huyện Kỳ Liên trong Châu Tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州[Hai3 bei3 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
- 祁門Kỳ Môn, một huyện ở Hoàng Sơn 黃山|黄山[Huang2 shan1], An Huy
- 祁陽Huyện Kỳ Dương, Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam
- 祁東縣huyện Qidong ở Hành Dương 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam
- 祁連山dãy núi Kỳ Liên ở Thanh Hải
- 祁連縣Huyện Kỳ Liên, Châu tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州[Hai3 bei3 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
- 祁門縣Huyện Kỳ Môn, ở Hoàng Sơn 黃山|黄山[Huang2 shan1], An Huy
- 宋祁Tống Kỳ (998-1061), nhà thơ và nhà văn triều Tống, đồng tác giả bộ Tân Đường thư 新唐書|新唐书
- 朱祁鈺Chu Kỳ Ngọc, tên cá nhân của hoàng đế thứ bảy nhà Minh Cảnh Thái 景泰[Jing3 tai4] (1428-1457), trị vì 1449-1457
- 朱祁鎮Chu Kỳ Trấn, tên huý của vị hoàng đế thứ sáu và thứ tám nhà Minh, hiệu Chính Thống 正統|正统[Zheng4 tong3], sau này là hoàng đế Thiên Thuận 天順|天顺[Tian1 shun4] (1427-1464), trị vì 1435-1449 và 1457-1464
- 無支祁yêu quái nước trong thần thoại Trung Quốc, thường được miêu tả như con khỉ
- 祁陽縣Huyện Kỳ Dương, Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam
- 祁東縣Qidong, một huyện thuộc thành phố Hengyang [Heng2 yang2 Shi4], Hồ Nam