學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

kính cầu, nài xinmáy dịch

KỲ

  1. 1.cầu khẩn
  2. 2.cầu nguyện
  3. 3.yêu cầu
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

祈〈动〉 (形声。从示,斤声。本义向上天或神明求福) 同本义 祈,求福也。--《说文》 掌六祈。--《周礼·大祝》 祭有祈焉。--《礼记·郊特牲》 又如祈场(向神祈祷的场所);祈祝(祈求祝福);祈死(祈求速死);祈克(祈求克敌);祈祉(祈求幸福);祈祓(祈神除灾去秽);祈战(祈求战胜) 请求;希望 不祈土地。--《礼记·儒行》 以祈尔爵。--《诗·小雅·宾之初筵》 又如祈喜(求福);祈借(求借) 祈 〈形〉 通祁”。大 祈 〈名〉 假借为 畿”。古称天子直辖之地 《 祈qí ⒈迷信的人向所谓"神"祷告恳求~祷哄骗人。 ⒉求,乞求~求。敬~。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (thị) chỉ nghĩa, [jīn] chỉ âm.

thần

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 祈 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict