例句Câu ví dụ
- 1
他祈求上天幫助那位小女孩。
tā qíqiú shàngtiān bāngzhù nà wèi xiǎonǚ hái。
Anh ấy cầu xin trời giúp bé gái đó
- 2
Tom祈求María的原諒。
T o m qíqiú M a r í a de yuánliàng。
Tom xin lỗi Maria
- 3
我聽說英語是用來賺錢的,法語是用來做愛的,西班牙語是用來祈求上帝的。
wǒ tīngshuō Yīngyǔ shì yònglái zhuànqián de, Fǎyǔ shì yònglái zuòài de, Xībānyáyǔ shì yònglái qíqiú Shàngdì de。
Tôi nghe nói tiếng Anh dùng để kiếm tiền, tiếng Pháp dùng để yêu đương, tiếng Tây Ban Nha dùng để cầu nguyện với Thiên Chúa
