祈望
qíwàng
[ㄑㄧˊ ㄨㄤˋ]
KỲ VỌNG
- 1.mong
- 2.ước
- 3.mong ước
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.nguyện vọng
- 5.(cổ) tên một chức quan

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 望VỌNG (望) – ngóng trông: Kẻ mất (亡) quê đứng trên gò vua (王) ngước nhìn mặt trăng (月) — ngóng TRÔNG cố hương, hy VỌNG ngày về.