- 1.cầu nguyện
- 2.đọc lời cầu nguyện
- 3.lời cầu nguyện

例句Câu ví dụ
- 1
我會給他祈禱的。
wǒ huì gěi tā qídǎo de。
Tôi sẽ cầu nguyện cho anh ấy
- 2
他每天祈禱好幾次。
tā měitiān qídǎo hǎojǐ cì。
Anh ấy cầu nguyện vài lần mỗi ngày
- 3
大家來一起祈禱吧。
dàjiā lái yīqǐ qídǎo ba。
Mọi người hãy cùng cầu nguyện nhé.