例句Câu ví dụ
- 1
我在祈禱。
wǒ zài qídǎo。
Tôi đang cầu nguyện.
- 2
我每天祈禱。
wǒ měitiān qídǎo。
Tôi mỗi ngày cầu nguyện
- 3
我們全體為日本祈禱。
wǒmen quántǐ wèi Rìběn qídǎo。
Chúng tôi toàn thể đều cầu nguyện cho Nhật Bản
我在祈禱。
wǒ zài qídǎo。
Tôi đang cầu nguyện.
我每天祈禱。
wǒ měitiān qídǎo。
Tôi mỗi ngày cầu nguyện
我們全體為日本祈禱。
wǒmen quántǐ wèi Rìběn qídǎo。
Chúng tôi toàn thể đều cầu nguyện cho Nhật Bản