字義Nghĩa
đánh đuổi, tan rã, xua đuổi tà mamáy dịch
qūKHƯ
- 1.hiến tế để xua đuổi tai họa
- 2.xua tan
- 3.xua đuổi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
祛〈动〉 祭神以求去祸除灾 祛,去也。--《广韵·释诂二》 惑祛吝亦泯--《文选·殷仲文南州桓公九井作诗》 又如祛邪(驱除邪恶);祛退(驱除);祛逐(驱逐邪妖、灾异);祛褪(驱除);祛机(驱除机心);祛蠹除奸(驱除祸害,消除奸佞) 除去;消除 消散 权舆天地未祛,睢睢盱盱。--汉·扬雄《剧秦美新》 又如祛累(谓解除尘俗的牵累);祛练神明(佛教语。修智慧,断烦恼。意谓 祛qū本作"袪"。除去,驱逐~痰。扶正~邪。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
để xua đuổi tinh thần; 去 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 祛寒xua tan lạnh (Đông y)
- 祛淤biến thể của 祛瘀[qu1 yu1]
- 祛疑xua tan nghi ngờ
- 祛痰xua tan đờm (Đông y)
- 祛瘀khử ứ huyết (Đông y)
- 祛邪trừ tà
- 祛除loại bỏ
- 祛風giảm nhẹ (cảm lạnh, đau thấp khớp, v.v.)
- 祛魅giải hoặc (như trong lý thuyết xã hội học của Max Weber)
- 祛暑chống nóng mùa hè
- 祛痰藥thuốc hóa đờm (Đông y)
- 祛邪除災trừ tà để ngăn ngừa tai họa (thành ngữ)