學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
祛瘀
祛瘀
qū
yū
[ㄑㄩ ㄩ]
KHƯ Ứ
1.
khử ứ huyết (Đông y)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
瘀
yū
tụ máu (cục máu đông bên trong)
祛
qū
hiến tế để xua đuổi tai họa
瘀傷
yūshāng
bị bầm tím
瘀斑
yūbān
bầm tím
瘀滯
yūzhì
(trong y học Trung Quốc) ứ trệ (máu hoặc dịch khác)
瘀血
yūxuè
máu đông
瘀青
yūqīng
vết bầm
瘀點
yūdiǎn
xuất huyết điểm (y học)
逐字解
Từng chữ trong từ
祛
khư
đánh đuổi, tan rã, xua đuổi tà ma
瘀
ứ
chấn thương máu, tụ máu
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
區域
qūyù
khu vực
趨於
qūyú
có xu hướng
祛淤
qūyū
biến thể của 祛瘀[qu1 yu1]
鴝鵒
qúyù
xem 八哥[ba1 ge1]
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
祛瘀 nghĩa là gì? · Kaori Dict