例句Câu ví dụ
- 1
湯姆的一隻眼睛下面有瘀青。
Tāngmǔ de yī zhī yǎnjing xiàmiàn yǒu yūqīng。
Một bên mắt Tom có vết thâm.
- 2
自從你撞到我後,我的右腳背就開始發黑、瘀青。
zìcóng nǐ zhuàng dào wǒ hòu, wǒ de yòu jiǎobèi jiù kāishǐ fā hēi、 yūqīng。
Từ khi anh va vào tôi, chân tôi bên phải đã bắt đầu chuyển sang màu đen và sưng tím.
