字義Nghĩa
may mắn, điềm tốtmáy dịch
xiángTƯỜNG
- 1.cát tường
- 2.thuận lợi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
祥 (形声。从示,羊声。本义凶吉的预兆,预先显露出来的迹象) 同本义 无道曰祥。--《周书·武顺》 吉事有祥。--《易·系辞》 辰马,农祥也。--《国语·周语》 将有大祥。--《左传·昭公十八年》。注变异之气。” 卓问肃曰此何祥也?”--《三国演义》 是何祥也,吉凶焉在?--《左传·僖公十六年》 特指吉兆 以观妖祥,辨吉凶。--《周礼·春官》。郑玄注妖祥,善恶之征。” 袭于休祥。--《国语·周语》。注福之先见者也。” 台不过望氛祥。--《国语·楚语》。注吉气为祥。” 不祥之气。--《 祥xiáng ⒈吉利吉~。 ⒉迷信者所谓"吉凶的预兆"是何~也,吉凶焉在(焉在在哪里)?
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 礻 (thị) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
tinh thần
字的故事Chuyện chữ
TƯỜNG (祥) – lành: Dâng con dê (羊) lên bàn thờ thần (礻) cầu phúc — điềm LÀNH, cát TƯỜNG như ý.
組詞Từ chứa chữ này
- 祥和cát tường và hòa bình
- 祥光ánh sáng cát tường
- 祥瑞dấu hiệu cát tường
- 祥雲huyện Tường Vân, châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
- 祥雲đám mây kỳ diệu
- 祥符Xem 祥符區|祥符区[Xiang2 fu2 Qu1]
- 祥雲縣huyện Xiangyun thuộc châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
- 祥符區Xiangfu, một quận thuộc thành phố Khai Phong [Kai1 feng1 Shi4], Hà Nam
- 祥雲縣Xiangyun, một huyện thuộc tự trị khu Dali Bai [Da4 li3 Bai2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
- 吉祥may mắn
- 慈祥hiền lành
- 吉祥物linh vật
- 不祥điềm xấu
- 嘉祥huyện Gia Tường ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
- 大祥quận Đại Tường của thành phố Thiệu Dương 邵陽市|邵阳市[Shao4 yang2 shi4], Hồ Nam