字義Nghĩa
bẩn, không sạchmáy dịch
huìUẾ
- 1.(hình thức bị giới hạn) bẩn; dơ dáy
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
秽 (形声。从禾,岁声。本义荒废;长满野草) 同本义 秽,芜也。从草,岁声。字亦作秽。--《说文》 涂薲则塞。--《荀子·王霸》 国之薲孽也。--《荀子·大略》 粤地涂泥多草薲。--《考工记·总目》注 并稻潜秽。--《文选·班固·西都》 民贫,则田瘠以秽。--《荀子·富国》 又如秽草(杂草,恶草);秽荒(荒芜;杂草丛生);秽莽(杂草;恶草) 弄脏,弄污 面一旦不修饰,则尘垢秽之;心一朝不思善,则邪恶入之。--汉·蔡邕《女诫》 秽 杂乱 即更取器用,铲刈秽草。--柳宗元 秽(穢)huì ⒈荒芜田地荒~。 ⒉污浊,肮脏污~。〈喻〉丑陋,丑恶形~。淫~。邪~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 禾 (hoà) chỉ nghĩa, 岁 [suì] chỉ âm.
Hạo — Gạo
組詞Từ chứa chữ này
- 秽水nước bẩn; nước ô nhiễm; nước thải
- 秽语ngôn ngữ tục tĩu
- 污秽
- 淫秽tục tĩu; khiêu dâm; thô tục
- 芜秽bị cỏ dại mọc um tùm
- 污言秽语
- 淫词秽语
- 自惭形秽