字義Nghĩa
thuế, thu nhập, phímáy dịch
shuìTHUẾ
- 1.thuế
- 2.thuế vụ
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Gạo 禾 đóng thuế làm lễ vật 兌; 兑 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 稅收thuế, sự thu thuế
- 稅務dịch vụ thuế
- 稅制hệ thống thuế
- 稅前trước thuế
- 稅官nhân viên thuế
- 稅後sau thuế
- 稅捐thuế; thu; thuế vụ; thuế suất
- 稅款khoản thuế
- 稅法bộ luật thuế
- 稅率thuế suất
- 關稅thuế hải quan
- 納稅nộp thuế
- 納稅人người nộp thuế
- 賦稅thuế
- 上稅nộp thuế
- 保稅hàng hóa, nhà máy, v.v. thuộc diện bảo thuế