字義Nghĩa
ổn định, chắc chắn, vững vàngmáy dịch
wěnỔN
- 1.ổn định; vững vàng; ổn thoả
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
稳 (形声。从禾,隐省声。禾”与粮食有关,有了粮食,心就安定了。本义安定,平稳) 同本义 地名破冢,真破冢而出,行人安稳,布帆无恙。--《世说新语·排调》 又如安稳(稳当;平稳);稳拍拍(稳稳当当);稳惬(稳定使满意);稳善(安稳美好);稳脚(犹稳步);稳疾(安稳而快速);稳平(平稳) 妥帖;稳妥 还须奏过了朝廷,才为稳便。--明·罗懋登《三宝太监西洋记通俗演义》 又如工稳(工整而妥贴);稳顺(妥帖和谐);稳约(稳妥而有准绳);稳善(妥善。作为隐语,指打劫);稳吃三注(指轻而易举地得到全部收获); 稳(穩)wěn ⒈安定,固定,不动摇~定。~当。~如泰山。 ⒉妥贴~妥。 ⒊沉着,不轻浮~重。~健。 ⒋准确,有把握~操胜劵。~扎~打。 ⒌诱使他人暂缓行动你先~住他。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 禾 (hoà) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Lúa
組詞Từ chứa chữ này
- 稳定vững vàng
- 稳固ổn định
- 稳重vững vàng
- 稳健vững vàng
- 稳妥đáng tin cậy
- 稳当đáng tin cậy
- 稳便đáng tin cậy
- 稳胜thắng dễ dàng
- 稳厚vững vàng và chân thành
- 稳压điện áp ổn định
- 平稳êm ả; vững vàng
- 安稳vững vàng; ổn định; điềm tĩnh; bình tĩnh; (giấc ngủ) ngon; (quá trình chuyển đổi) suôn sẻ
- 沉稳vững vàng
- 不稳không ổn định
- 企稳
- 单稳monostable