- 1.vững vàng
- 2.ổn định và kiên định

例句Câu ví dụ
- 1
他邁著穩健的步伐登上了山丘。
tā mài zhe wěnjiàn de bùfá dēngshàng le shānqiū。
Anh ấy bước đi vững vàng lên đồi
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 健KIỆN (健) – khỏe: Người (亻 nhân) ngày ngày xây dựng (建 kiến) cơ bắp — thân thể KHỎE mạnh, tráng KIỆN.