字義Nghĩa
lồngmáy dịch
lóngLỒNG
- 1.khung bao quanh làm bằng tre, dây kim loại, v.v.; lồng; giỏ
- 2.giỏ hấp
lǒngLUNG
- 1.bao trùm; che phủ
- 2.(dùng trong 籠子|笼子[long3 zi5]) hộp lớn
- 3.tiếng Đài Loan [long2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
笼 (形声。从竹,龙声。本义竹笼) 用竹片编成的盛物的器具 笼,举土器也。--《说文》 共丘笼。--《周礼·遂师》 貂裘而负笼。--《淮南子·说山》 荷笼负锸。--《汉书·王莽传》 青丝为笼系。--《乐府诗集·陌上桑》 又 桂枝为笼钩。 又如笼臿(盛土的笼和铲挖泥土的锹);笼篰(竹笼和小竹篓);笼屉(蒸笼) 饲养鸟、虫、家禽等的笼子 闭以雕笼。--祢衡《鹦鹉赋》 以天下为之笼,则雀无所逃。--《庄子·庚桑楚》 若脱笼之鹄。--明·袁宏道《满井游记》 中儿正织鸡笼。--宋·辛弃疾《清平乐· 笼(籠、 ⒋儱)lǒng ⒈遮盖,罩住~罩。烟~寒水,月~沙(月月光)。 ⒉较大的箱子箱~。 ⒊ ⒋ 笼(籠)lóng ⒈用竹篾、木条或塑料等制做的盛物器或罩物器筷~。灯~。 ⒉养鸟、兽等的器具鸡~。鸟~子。蝈蝈~。 ⒊囚禁犯人的刑具囚~。 ⒋有盖用以蒸东西的器具蒸~。~屉。 ⒌将手放在袖筒里~着手。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Lồng — Tre
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 笼罩bao trùm
- 笼子lồng; giỏ; đồ đựng
- 笼统chung chung
- 笼络dụ dỗ
- 笼嘴rọ mõm (dụng cụ)
- 笼子hộp lớn; rương; hòm
- 笼屉xửng hấp tre (cho bánh bao hoặc dim sum)
- 笼槛lồng (cho động vật)
- 笼火nhóm lửa
- 笼头dây cương
- 灯笼đèn lồng
- 出笼nổi lên
- 囚笼lồng dùng để nhốt hoặc vận chuyển tù nhân
- 回笼hấp lại
- 樊笼lồng chim
- 气笼ống dẫn khí