學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

chữ viết dấu trònmáy dịch

zhuànTRIỆN

  1. 1.con dấu (công vụ)
  2. 2.chữ triện (một kiểu thư pháp)
  3. 3.tiểu triện 小篆 và đại triện 大篆
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

篆 (形声。从竹,彖声。从竹,与简册有关。本义即篆书『字的一种书体,通常包括大篆、小篆,一般指小篆) 同本义 篆,引书也。谓引笔而箸之于竹帛。--《说文》。故史籀所作为大篆,李斯所作为小篆,又有以摹印者为缪篆。其实许君所云八体,唐元度所云十体,下至韦绩所云五十六种云,梦 英所云十八种书,皆得之篆也。 鸟书篆素。--左思《吴都赋》。注篆书于素也。” 用篆章一。--明·魏学洢《核舟记》 又如篆炉(有篆字形图案的香炉);篆体(篆字的书体『字书体的一种);篆虫(篆书);篆题(用篆书所写的字);篆隶(篆书和 篆zhuàn ⒈汉字的一种字体~字,有大~和小~两种。 ⒉印章。印章多用篆字,旧时借指官印接~(接印,官员接任)。摄~(暂代官职)。 ⒊书写或雕刻篆字~额。~刻。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

tre

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 篆 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict