例句Câu ví dụ
- 1
他不但是位書法家,還是位篆刻家。
tā bùdàn shì wèi shūfǎjiā, háishi wèi zhuànkè jiā。
Ông ấy không chỉ là một nghệ sĩ thư pháp mà còn là một nghệ sĩ khắc chữ
他不但是位書法家,還是位篆刻家。
tā bùdàn shì wèi shūfǎjiā, háishi wèi zhuànkè jiā。
Ông ấy không chỉ là một nghệ sĩ thư pháp mà còn là một nghệ sĩ khắc chữ