字義Nghĩa
cái màn, cái rèm, tấm vải chemáy dịch
liánLIÊM
- 1.màn che hoặc rèm
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
tre thẳng đứng 廉; biểu tượng ⺮
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 簾子rèm
- 簾布vải sợi dùng trong lốp xe
- 簾幕màn treo
- 窗簾rèm cửa sổ
- 眼簾đôi mắt (trong văn học)
- 帳簾rèm cửa
- 捲簾màn cuốn
- 浴簾màn tắm
- 酒帘biển hiệu quán rượu