學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

cháo gạo, cháo trắngmáy dịch

zhōuCHÚC

  1. 1.cháo
  2. 2.cháo loãng
  3. 3.cháo đặc

DỤC

  1. 1.dùng trong 葷粥|荤粥[Xun1 yu4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

粥〈动〉yu 同鬻”。卖 则使其贾粥之。--《周礼·巫马》 不粥祭器。--《礼记·曲礼下》 田里不粥。--《礼记·王制》 又 戎器不粥于市。 又如粥画(卖画的) 养育 初俊羔助厥母粥。俊也者大也,粥也者养也。--《大戴礼记》 嫁出 请粥庶弟之母。--《礼记》。郑玄注粥,谓嫁之也。” 粥 zhou (形声。字本作鬻”。从鬻(古文鬲”字),米声。鬲,古烹饪器。本义稀饭) 同本义 粥,驙也。--《广雅》 驙粥之食。--《礼记·檀弓》。疏厚曰驙,稀曰粥。 粥zhōu ⒈稀饭,粮食煮成的半流质食品喝~。八宝~。 ⒉〈古〉通"鬻"。卖。 粥yù 1.同"鬻"。卖。 2.通"育"。养育;生育。 3.出。 4.见"粥粥"。 5.姓。春秋楚有粥拳。见《汉书·古今人表》。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.

cơm nếp hấp bằng cung

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 粥 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict