學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
稀粥
稀粥
xī
zhōu
[ㄒㄧ ㄓㄡ]
HY CHÚC
1.
cháo loãng
2.
cháo mỏng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
粥
zhōu
cháo
稀少
xīshǎo
thưa thớt
稀奇
xīqí
hiếm
稀
xī
hiếm
稀罕
xīhan
hiếm; không phổ biến
一鍋粥
yīguōzhōu
(nghĩa đen) một nồi cháo
稀有
xīyǒu
không phổ biến
依稀
yīxī
mờ mờ
逐字解
Từng chữ trong từ
稀
hy, hi
hiếm, lạ, ít
粥
chúc, dục
cháo gạo, cháo trắng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
溪州
Xīzhōu
Trấn Xizhou hoặc Hsichou ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
西周
XīZhōu
Tây Chu (1027-771 TCN)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
稀粥 nghĩa là gì? · Kaori Dict