稀
xī
[ㄒㄧ]
HY
HSK 7-9TOCFL 7Adj

例句Câu ví dụ
- 1
我身上不舒服,只想吃一碗稀飯。
wǒ shēnshang bùshūfu, zhǐ xiǎng chī yī wǎn xīfàn。
Tôi cảm thấy không khỏe, chỉ muốn ăn một bát cơm loãng
- 2
昨晚天氣很好,天空一片月明星稀。
zuówǎn tiānqì hěn hǎo, tiānkōng yī piàn yuè míngxīng xī。
Tối qua thời tiết rất tốt, bầu trời trong xanh, sao sáng như ngọc
- 3
這可樂太甜了,我加了幾顆小冰塊稀釋甜度。
zhè kělè tài tián le, wǒ jiā le jǐ kē xiǎo bīngkuài xīshì tián dù。
Coca này quá ngọt, tôi đã thêm vài viên đá nhỏ để pha loãng độ ngọt.