學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
稀疏
稀疏
xī
shū
[ㄒㄧ ㄕㄨ]
HY SƠ
TOCFL 7
1.
thưa thớt
2.
không thường xuyên
3.
lan tỏa mỏng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
疏忽
shūhu
sao nhãng
稀少
xīshǎo
thưa thớt
稀奇
xīqí
hiếm
疏散
shūsàn
phân tán
稀
xī
hiếm
稀罕
xīhan
hiếm; không phổ biến
疏導
shūdǎo
khai thông
疏通
shūtōng
khai thông
逐字解
Từng chữ trong từ
稀
hy, hi
hiếm, lạ, ít
疏
sơ, sớ
bỏ bê
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
悉數
xīshǔ
liệt kê chi tiết
悉數
xīshù
tất cả
細數
xìshǔ
đếm ngược
係數
xìshù
hệ số
檄書
xíshū
lời lên án chính thức
洗漱
xǐshù
rửa mặt và súc miệng
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
稀疏 nghĩa là gì? · Kaori Dict