字義Nghĩa
bỏ bêmáy dịch
shūSƠ
- 1.biến thể của 疏[shu1]
ShūSƠ
- 1.họ [Shu1]
shūSƠ
- 1.khơi thông
- 2.dọn sạch chướng ngại
- 3.mỏng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
疏 (会意。疋”有通的意思。本义疏导,开通) 同本义 疏,通也。--《说文》。疋者,破包足动也。孕则塞,生则通。因转注为开通分远之谊,俗字作痚,故汉疏广之后,隐其半为束氏。 疏为川谷,以导其气。--《国语·周语》。注通也。” 禹疏九河。--《孟子·滕文公上》 疏为川渎、沟洫、陂池。--《柳宗元《天说》 水之利害,自古而然。禹疏沟洫,随山浚川。--《史记·河渠书赞》 又如疏决(疏浚;开通);疏漏(漏水);疏源(疏通水源);疏瀹(疏浚,疏通);疏辟(疏通开浚);疏涤(疏浚清理;疏通清除);疏治(疏通治理);疏凿(打通阻塞 疏shū ⒈去掉阻塞,使畅通~通。~导。~河道。 ⒉分,分散~队。~散。 ⒊稀,不密稀~。~星。~落。 ⒋不亲密~远。 ⒌粗~食。 ⒍粗心,不周密~忽。~漏。 ⒎不熟悉生~。 ⒏空虚,不实空~。才~学浅。 ⒐注释古文并对前人的注释加以引申或说明~证。注~。 ⒑分条陈述。旧时又指给皇帝的奏议奏~。 疏shù 1.分条记录或分条陈述。 2.奏章。 3.指上奏章。 4.指阐释经书及其旧注的文字。 5.引申为阐释。 6.指书信。 7.僧道拜忏时所焚化的祈祷文。 8.旧时募 化用的簿册。 9.指捐款。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
đi bộ 疋 qua đất chưa canh tác 㐬
組詞Từ chứa chữ này
- 疏忽sao nhãng
- 疏散phân tán
- 疏導khai thông
- 疏通khai thông
- 疏離trở nên xa cách
- 疏遠trở nên xa cách
- 疏於không chú ý đầy đủ
- 疏剪tỉa
- 疏勒Shule tên cổ của Kashgar hiện đại
- 疏失phạm sai lầm (một cách bất cẩn)
- 稀疏thưa thớt
- 生疏không quen
- 上疏
- 疏懶lười biếng
- 疏挖nạo vét
- 疏放lập dị