例句Câu ví dụ
- 1
那很稀少。
nà hěn xīshǎo。
Đó rất hiếm.
- 2
樹木很稀少。
shùmù hěn xīshǎo。
Cây cối rất hiếm
- 3
馬祖有很特別的生態觀光奇景「藍眼淚」,在每年的四月到六月的晚上可以看到海面有夜光藻,美麗而稀少。
Mǎzǔ yǒu hěn tèbié de shēngtài guānguāng qíjǐng 「 lán yǎnlèi 」, zài měinián de Sìyuè dào Liùyuè de wǎnshang kěyǐ kàndào hǎimiàn yǒu yèguāng zǎo, měilì ér xīshǎo。
Matsu có cảnh quan sinh thái đặc biệt gọi là 'Ánh mắt xanh', vào mỗi đêm từ tháng Tư đến tháng Sáu có thể thấy mặt biển phát sáng do vi sinh vật phát quang Noctiluca scintillans, đẹp và hiếm
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 少THIỂU (少) – ít: Chữ nhỏ (小 tiểu) còn bị vớt bớt một nét phẩy (丿) — đã nhỏ lại càng ÍT, THIỂU số.
