例句Câu ví dụ
- 1
雙性人的存在是有,但特別稀有。 他們擁有男與女性的特徵。
shuāng xìng rén de cúnzài shì yǒu, dàn tèbié xīyǒu。 tāmen yōngyǒu nán yǔ nǚxìng de tèzhēng。
Sự tồn tại của người hai giới là có, nhưng rất hiếm. Họ sở hữu đặc điểm của cả nam và nữ
- 2
該國嚴禁進口稀有野生動物。
gāi guó yánjìn jìnkǒu xīyǒu yěshēngdòngwù。
Quốc gia này cấm nhập khẩu động vật hoang dã quý hiếm
- 3
熊貓因為它們的稀有而成為了世界的寶藏。
xióngmāo yīnwèi tāmen de xīyǒu ér chéngwéi le shìjiè de bǎozàng。
Panda vì sự hiếm có của chúng mà trở thành kho báu của thế giới
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 有HỮU (有) – có: Bàn tay chìa ra cầm miếng thịt (月) — trong tay CÓ đồ ăn là có tất cả.
