例句Câu ví dụ
- 1
我們登得愈高,空氣就愈稀薄。
wǒmen dēng de yù gāo, kōngqì jiù yù xībó。
Càng lên cao, không khí càng trở nên loãng hơn.
- 2
山頂上空氣稀薄。
shāndǐng shàngkōng qì xībó。
Ở đỉnh núi không khí mỏng
- 3
世界就像稀薄的粥那樣模模糊糊不帶骨骼,無從掌握。
shìjiè jiù xiàng xībó de zhōu nàyàng mó móhu hú bùdài gǔgé, wúcóng zhǎngwò。
Thế giới giống như cháo loãng, mơ hồ không có xương sống, không thể nắm bắt được.
