學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
西周
西周
Xī
Zhōu
[ㄒㄧ ㄓㄡ]
TÂY CHU
1.
Tây Chu (1027-771 TCN)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
東西
dōngxi
đồ vật
西
xī
tây
週末
zhōumò
cuối tuần
週
zhōu
tuần
週年
zhōunián
kỷ niệm
西醫
xīyī
y học phương Tây
周圍
zhōuwéi
vùng lân cận; xung quanh; ngoại vi
西瓜
xīguā
dưa hấu
逐字解
Từng chữ trong từ
西
tây
phía tây (bắc, nam, đông)
周
chu
thời kỳ nhà Tề
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
溪州
Xīzhōu
Trấn Xizhou hoặc Hsichou ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
稀粥
xīzhōu
cháo loãng
記憶技巧
Mẹo nhớ
西
TÂY (西) – hướng tây: Chiều xuống, con chim rúc vào tổ trong khung cây (囗) — chim về tổ khi mặt trời lặn đằng TÂY.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
西周 nghĩa là gì? · Kaori Dict